| 1 | HNT-00187687 | Nguyễn Văn Thanh | 16/11/1983 | 038083007587 | Lô 910, Mbqh 530 Đông Vệ, Tp Thanh Hóa, Thanh Hóa | Đại học Xây dựng | Tại chức | Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| 2 | HNT-00187741 | Lê Thị Hiền | 20/04/1986 | 038186042530 | Nhân Trạch, Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa | Đại học Dân lập Hải Phòng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp ngành kỹ thuật công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 3 | HNT-00177023 | Nguyễn Hữu Đại | 02/06/1980 | 036080007070 | 15/14/162 Trung Lực, An Khê 1, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu - đường bộ | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 4 | HNT-00056783 | Nguyễn Trung Kiên | 05/10/1975 | 001075005256 | Tổ 23, Thị trấn Đông Anh, Đông Anh, Hà Nội | Đại học kiến trúc Hà Nội | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 5 | HNT-00178372 | Vũ Anh Toàn | 20/01/1994 | 036094021029 | Thôn 8, Trực Mỹ, Trực Ninh, Nam Định | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| 6 | HNT-00187742 | Nguyễn Quốc Đạt | 21/09/1978 | 001078012242 | 65 ngõ 191 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Học viện kỹ thuật quân sự | Chính quy (chuyên cấp) | Kỹ sư điện, điện tử | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 7 | HNT-00187743 | Trần Mạnh Quân | 28/06/1984 | 001084031375 | Số 34 Ngõ 90, Đường Bưởi, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư điện tử - viễn thông ngành điện tử | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 8 | HNT-00049815 | Cao Thanh Hải | 01/08/1985 | 040085006995 | Xóm 6, Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ An | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 9 | HNT-00057104 | Đinh Xuân Thành | 04/10/1993 | 037093006905 | Trung Sơn, Tp Tam Điệp, Ninh Bình | Đại học Công nghệ giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | II |
| 10 | HNT-00187744 | Lê Sỹ Trọng | 25/10/1984 | 001084068851 | CH4428-CT12B Kim Văn - Kim Lũ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội | Đại học kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 11 | HNT-00000688 | Nguyễn Văn Hiệp | 10/05/1982 | 040082000949 | Tổ 8, Yên Duyên, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà Nội | Đại học Xây dựng | Tại Chức | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| 12 | HNT-00187745 | Nguyễn Đức Thắng | 29/04/1989 | 027089007514 | Nghĩa Chỉ, Minh Đạo, Tiên Du, Bắc Ninh | Đại học Thủy Lợi | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 13 | HNT-00187746 | Nguyễn Văn Tam | 09/05/1991 | 027091008898 | Thôn Nghĩa Chỉ, Minh Đạo, Tiên Du, Bắc Ninh | Đại học Thủy Lợi | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 14 | HNT-00187747 | Đoàn Quang Bản | 01/05/1995 | 045095003450 | Dương Lệ Đông, Triệu Thuận,Triệu
Phong, Quảng Trị | Đại học Bách khoa , Đại học Đà Nẵng | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 15 | HNT-00187748 | Nguyễn Thanh Trường | 08/12/1989 | 036089003169 | Thị Trấn Cổ Lễ,
Trực Ninh, Nam Định | Đại học Lương Thế Vinh | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 16 | HNT-00174957 | Dương Trọng Tuấn | 26/10/1993 | 038093030552 | Thôn Chiến Thắng,
Ba Đình, Nga Sơn, Thanh Hóa | Đại học Công nghệ giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 17 | HNT-00187749 | Vũ Tuấn Anh | 05/01/1998 | 034098011607 | Tổ 9 Hoàng Diệu,
Thành phố Thái Bình, Thái Bình | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III |
| 18 | HNT-00187750 | Trần Thành Trung | 18/03/1978 | 008078001239 | Thôn Phú Thọ 1,
Trường Sinh, Sơn Dương, Tuyên Quang | Đại học Giao thông vận tải | Tại Chức | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 19 | HNT-00112469 | Vũ Viết Thụ | 26/09/1984 | 034084006464 | Tổ 10 Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Thái Bình | Đại học Dân lập Hải Phòng | Chính quy | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp ngành kỹ thuật công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 20 | HNT-00187751 | Hoàng Văn Cường | 28/11/1978 | 030078007079 | Thôn Đỗ Xá, Ứng Hoè, Ninh Giang, Hải Dương | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Tại Chức | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 21 | HNT-00187752 | Mai Hải Quý | 01/02/1993 | 036093008192 | Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam Định | Đại học Thủy Lợi | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 22 | HNT-00029139 | Bùi Trí Duy | 26/02/1991 | 038091014471 | Thôn Đông Thành, Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 23 | HNT-00025754 | Đặng Văn Khánh | 04/06/1978 | 036078007270 | Tdp Hạnh Phúc, Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Đại học giao thông vận tải | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng đường ô tô và sân bay | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 24 | HNT-00125056 | Đỗ Mạnh Tiến | 18/04/1987 | 001087001182 | Số 8 Ngách 165/12 Ngõ 165 DQH Tổ 21, Q/Hoa, CG, HN | Đại học xây dựng | Vừa làm vừa học (VB2) | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III |
| 25 | HNT-00187753 | Đỗ Mạnh Tuấn | 07/02/1983 | 001083020219 | Thôn 7 Ba Trại, Ba Vì, Hà Nội | Đại học giao thông vận tải | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 26 | HNT-00049676 | Lê Quang Pháp | 05/08/1987 | 036087001382 | Yên Bằng, Ý Yên, Nam Định | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 27 | HNT-00032970 | Lê Xuân Hòa | 14/05/1982 | 034082017628 | Thôn Lê Lợi, Vũ Lăng, Tiền Hải, Thái Bình | Đại học giao thông vận tải | Tại chức | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 28 | HNT-00172477 | Nguyễn Khánh Hùng | 09/06/1994 | 001094012616 | Thôn Thượng, Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội | Đại học Mỏ - địa chất | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II |
| 29 | HNT-00187754 | Phùng Vũ Việt Anh | 19/11/1975 | 030075010947 | 4/1/13 Tạ Quang Bửu, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, HN | Đại học xây dựng Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| 30 | HNT-00187755 | Vi Cao Nhật | 16/09/1995 | 034095004320 | Thôn Nam Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình | Đại học Hàng Hải Việt Nam | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 31 | HNT-00047036 | Trần Minh Việt | 14/05/1982 | 052082011456 | Thôn Hanh Quang, Phước Lộc, Tuy Phước, Bình Định | Đại học Dân lập kỹ thuật công nghệ | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 32 | HNT-00187756 | Lê Quang Đạo | 15/03/1989 | 033089000517 | Thôn Tạ Thượng, Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng yên | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 33 | HNT-00127278 | Hoàng Trọng Thái | 03/02/1984 | 036084016646 | Cụm 1, Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 34 | HNT-00187757 | Hoàng Văn Tân | 27/03/1994 | 001094024225 | Phù Lưu Thượng, Phù Lưu, Ứng Hòa, Hà Nội | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| 35 | HNT-00187758 | Lê Anh Hải | 19/08/1984 | 019084000031 | TDP số 2, Mễ Trì Hạ, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Đại học Lương Thế Vinh | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 36 | HNT-00187759 | Lê Minh Tuấn | 28/02/1994 | 012094000024 | Tổ dân phố chợ Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ | II |
| 37 | HNT-00187760 | Phạm Ngọc Quý | 24/02/1993 | 025093001299 | Khu 1, Đại An, Thanh Ba, Phú Thọ | Đại học công nghệ giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 38 | HNT-00181303 | Phạm Ngọc Lượng | 15/04/1974 | 030074004416 | Thôn Mạc Bình, Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 39 | HNT-00187761 | Nguyễn Hữu Thọ | 20/08/1979 | 035079000613 | Ấp Bến Tràm, Xã Cửa Dương, Tp. Phú Quốc, T. Kiên Giang | Đại học Xây dựng | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 40 | HNT-00187762 | Viên Đình Trinh | 03/07/1989 | 038089011286 | Thôn 10, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa | Đại học kiến trúc Đà Nẵng | Chính quy | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 41 | HNT-00187763 | Trịnh Tiến Kiên | 23/03/1989 | 001089019622 | Thôn Đan Thầm, Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Nội | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 42 | HNT-00187764 | Lê Đức Trung | 20/07/1980 | 040080023872 | Xóm 11, Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An | Đại học Xây dựng | Vừa làm vừa học | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 43 | HNT-00119801 | Lê Ngọc Vinh | 14/04/1985 | 040085041610 | Khối 5, Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ | III |
| 44 | HNT-00187765 | Đinh Việt Hoàng | 17/11/1995 | 024095008598 | Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang | Đại học kiến trúc | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| 45 | HNT-00187766 | Phạm Xuân Đạt | 20/07/1991 | 034091007123 | Thôn Đông Khánh, Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 46 | HNT-00187767 | Nguyễn Xuân Hải | 02/01/1982 | 036082013802 | Xóm An Ninh, Yên Chính, Ý Yên, Nam Định | Đại học thủy lợi | Vừa học vừa làm | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 47 | HNT-00187768 | Đào Ngọc Vang | 08/09/1986 | 034086007556 | Thôn Yên Bệ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nôi | Đại học Thủy Lợi | Chính quy | Kỹ sư công trình thủy lợi | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 48 | HNT-00187769 | Hồ Xuân Hạnh | 24/02/1992 | 040092014263 | Xóm Rú Nhót, Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An | Đại học giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 49 | HNT-00187770 | Bùi Phi Côn | 05/12/1977 | 026077011167 | Thôn Phủ Yên 2, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | Đại học Mỏ - địa chất | Vừa học vừa làm | Kỹ sư kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III |
| 50 | HNT-00187771 | Lại Huy Canh | 09/08/1990 | 035090001087 | Thôn Doãn, Tiên Ngoại, Thị xã Duy Tiên, Hà Nam | Đại học Mỏ - địa chất | Vừa học vừa làm | Kỹ sư kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III |
| 51 | HNT-00056683 | Đỗ Tuấn Dũng | 09/06/1967 | 001067006740 | Số 20 Ngõ 31 Yên Bái 2, Phố Huế, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Đại học xây dựng Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 52 | HNT-00187772 | Nguyễn Trọng Đại | 01/05/1996 | 008096008847 | Phú Hữu, Thanh Lâm, Mê Linh, Hà Nội | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kinh tế xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III |
| 53 | HNT-00187773 | Trần Quang Sơn | 07/12/1983 | 001083007004 | Tổ 6 Cụm 1, Nhật Tân, Tây Hồ, HN | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 54 | HNT-00187774 | Bùi Đức Vinh | 10/01/1957 | 031057005015 | 56/333A Văn Cao, An Khê 1, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng | Đại học Xây dựng Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 55 | HNT-00187775 | Trần Văn Dương | 10/03/1983 | 035083002267 | Xích Thổ, Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải Việt Nam | Vừa làm vừa học | Kỹ sư kỹ thuật công trình Xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 56 | HNT-00187776 | Vũ Quốc Việt | 05/03/1987 | 031087017369 | 24/266 Trần Nguyên Hãn, Niệm Nghĩa, Lê Chân, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải | Chính quy | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 57 | HNT-00187777 | Nguyễn Tiến Thành | 20/03/1980 | 031080002732 | 21A/267 Lê Thánh
Tông, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải | Chính quy | Kỹ sư Điện tàu thủy | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 58 | HNT-00187778 | Tô Xuân Nam | 10/11/1989 | 033089003320 | Việt Hòa, Khoái
Châu, Hưng Yên | Đại học Công nghệ giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 59 | HNT-00187779 | Nguyễn Đức Thành | 07/01/1986 | 034086019715 | Thôn Lai Xá, Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Vừa làm vừa học | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 60 | HNT-00187780 | Nguyễn Hữu Giang | 12/05/1976 | 024076013501 | TDP Sen Hồ thị trấn Nếnh, Việt Yên, Bắc Giang | Trường THXDCT đô thị | Chính quy | Cử nhân cao đẳng ngành Xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| 61 | HNT-00187781 | Nguyễn Hữu Đức | 19/03/1973 | 044073007500 | Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 62 | HNT-00150399 | Nguyễn Văn Tiệp | 08/08/1994 | 022094001349 | Hoàng Hoa Thám, thị trấn Quảng Hà, Hải Hà, Quảng Ninh | Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| 63 | HNT-00187782 | Nguyễn Quang Trung | 16/04/1987 | 040087033636 | Xóm Xuân Trung, Nghi Đức, Thành phố Vinh, Nghệ An | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 64 | HNT-00187783 | Thạch Văn Nguyễn | 03/03/1969 | 034069008938 | Tổ 16, Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng | Đại học Xây dựng | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| 65 | HNT-00187784 | Phạm Trung Kiên | 08/11/1983 | 038083031216 | Lô 38 MBQH 34 Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa | Đại học kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 66 | HNT-00187785 | Ngô Xuân Sang | 15/10/1989 | 040089002440 | Khối 11, Quán Bàu, Thành phố Vinh, Nghệ An | Đại học thủy lợi | Chính quy | Cử nhân ngành kỹ thuật công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| 67 | HNT-00185380 | Phạm Quang Hưng | 04/03/1982 | 031082009496 | 38/72 Lạch Tray, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 68 | HNT-00035987 | Phạm Văn Nho | 22/10/1976 | 031076003220 | Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 69 | HNT-00187786 | Nguyễn Vinh | 09/08/1969 | 031069003818 | Số 34A, Cát Bi, Tổ dân phố E2, Cát Bi, Hải An, Hải Phòng | Đại học tại chức hải phòng | Tại chức | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 70 | HNT-00062796 | Vũ Đức Hoài | 17/11/1965 | 034065009771 | Tổ 4, Lâm Hà, Kiến An, Hải Phòng | Đại học hải phòng | Tại chức | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 71 | HNT-00042977 | Cù Năng Dũng | 10/08/1984 | 038084007269 | Thôn 2, Quảng Hòa, Quảng Xương, Thanh Hóa | Đại học kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 72 | HNT-00053535 | Đỗ Quang Thái | 04/09/1990 | 025090001570 | Tổ dân phố số 1, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Đại học Phương Đông | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 73 | HNT-00053539 | Mai Xuân Thuyết | 20/08/1990 | 036090013104 | CH605-CT2-PCC1 Complex, Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu - đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 74 | HNT-00063575 | Phùng Xuân Thảo | 28/12/1986 | 001086020756 | 1609 Ct1b CC Thông Tấn, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội | Đại học kiến trúc Hà Nội | Vừa học vừa làm | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 75 | HNT-00187787 | Lê Ngọc Quang | 04/04/1997 | 038097020751 | 79 Tô Vĩnh Diện, Điện Biên, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kinh tế xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| 76 | HNT-00028212 | Nguyễn Công Hoan | 27/07/1988 | 034088005474 | Thôn 2 Đông Hồ, Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu - đường bộ | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 77 | HNT-00048842 | Nguyễn Thị Hoa | 05/10/1984 | 034184025705 | 11/448/195 Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội | Đại học Thủy Lợi | Chính quy | Kỹ sư công trình Thủy Điện | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| 78 | HNT-00187788 | Lê Minh Huy | 21/12/1992 | 025092014816 | Phú Gia, T.T Thanh Sơn, Thanh Sơn, Phú Thọ | Đại học Giao thông vận tải | Chính Quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông | II |
| 79 | HNT-00187789 | Lê Đức Hanh | 01/01/1990 | 034090022294 | TDP Bao Trình, Thị trấn Diêm Điền, Thái Thụy, Thái Bình | Đại học Hàng Hải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 80 | HNT-00119120 | Lê Trung Nguyên | 06/06/1992 | 037092001947 | Thôn Khả Lương, Ninh Thắng, Hoa Lư, Ninh Bình | Đại học kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III |
| 81 | HNT-00187790 | Nguyễn Mạnh Đức | 30/04/1995 | 031095002965 | TDP Đông Hưng, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải Việt Nam | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 82 | HNT-00187791 | Trần Duy Cảnh | 07/12/1990 | 001090024412 | Thôn 6, Thuần Mỹ, Ba Vì, Hà Nội | Cao đẳng xây dựng số 1 | Chính quy | Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | III |
| 83 | HNT-00187792 | Nguyễn Văn Đức | 12/11/1996 | 038096026276 | Thôn Minh Thắng, Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | Đại học công nghệ giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ | III |
| 84 | HNT-00187793 | Nguyễn Bá Trung | 21/07/1986 | 024086008627 | Thôn Xuân Biều, Xuân Cẩm, Hiệp Hòa, Bắc Giang | Đại học GTVT | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu - đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 85 | HNT-00187794 | Nguyễn Văn Tuấn | 12/05/1991 | 024091018181 | Thôn Trại giữa, Cẩm Lý, Lục Nam, Bắc Giang | Đại học Công nghệ GTVT | Chính quy | Cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III |
| 86 | HNT-00187795 | Trần Đức Công | 04/06/1991 | 034091021435 | Khu Sơn, Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh | Đại học Lương Thế Vinh | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 87 | HNT-00187796 | Trần Thế Thăng | 29/04/1982 | 024082002763 | TDP giáp Sau, Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, Bắc Giang | Đại học Xây dựng | Chính qui | Kỹ sư tin học xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 88 | HNT-00187797 | Nguyễn Văn Lâm | 11/09/1996 | 001096019152 | Tổ 20 Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội | Đại học Lâm Nghiệp | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 89 | HNT-00187798 | Lê Ngọc Thanh | 06/11/1986 | 030086009978 | Thôn Phương La, Cẩm Chế, Thanh Hà, Hải Dương | Đại học Hàng Hải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 90 | HNT-00187799 | Lê Quốc Toàn | 04/12/1977 | 034077015208 | Thôn Thần Khê, Thăng Long, Đông Hưng, Thái Bình | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 91 | HNT-00187800 | Trần Văn Minh | 05/11/1984 | 037084009171 | TĐ 8, BTLTT Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội | Đại học GTVT | Chính qui | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | II |
| 92 | HNT-00187801 | Đoàn Trọng Quân | 18/08/1996 | 030096001673 | 15/71 Nguyễn Chí Thanh, Tân Bình, TP. Hải Dương, Hải Dương | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư Quản lý xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 93 | HNT-00187802 | Nguyễn Văn Đức | 29/07/1982 | 034082000670 | Vân Quan, Đa Phúc, Dương Kinh, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 94 | HNT-00131967 | Nguyễn Đình Đức | 28/12/1993 | 034093009137 | Thôn 1 An Định, Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật Công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 95 | HNT-00187803 | Nguyễn Quang Sơn | 31/12/1995 | 001095028735 | TDP Hoàng Liên 2, Liên Mạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Đại học GTVT | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 96 | HNT-00187804 | Nguyễn Đức Hiếu | 25/08/1996 | 037096000631 | Phố Đông Xuân, Bích Đào, thành phố Ninh Bình, Ninh Bình | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 97 | HNT-00187805 | Nguyễn Khắc Thông | 22/11/1994 | 042094009688 | Thanh Bình Thịnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh | Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xât dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 98 | HNT-00187806 | Nguyễn Đình Chiến | 05/05/1983 | 024083012389 | Ngọ Xá, Châu Minh, Hiệp Hòa, Bắc Giang | Đại học Lương thế Vinh | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 99 | HNT-00187807 | Đỗ Văn Anh | 14/10/1991 | 035091010403 | Đồng Tân, Tân Sơn, Kim Bảng, Hà Nam | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Vừa làm vừa học | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 100 | HNT-00187808 | Đỗ Văn Hảo | 04/06/1992 | 001092008862 | TDP Đại Cát 3 Liên Mạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kĩ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 101 | HNT-00187809 | Hoàng Văn Đạt | 20/07/1989 | 027089008903 | Thôn Ấp Đông Côi, Thị trấn Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 102 | HNT-00187810 | Lê Văn Lại | 04/06/1984 | 031084001258 | Thôn 13 Hòa Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Đại học Hàng Hải Việt Nam | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 103 | HNT-00187811 | Phạm Đăng Khoa | 12/04/1992 | 037092005788 | Thôn Tri Điền, Yên Thái, Yên Mô, Ninh Bình | Đại học Hải Phòng | Chính quy | Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 104 | HNT-00187812 | Trần Quốc Khánh | 01/09/1980 | 001080030548 | 250 Minh Khai, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Đại học Lương Thế Vinh | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 105 | HNT-00187813 | Nguyễn Đắc Việt | 28/01/1995 | 001095036538 | Thôn 3 Thuần Mỹ, Ba Vì, Hà Nội | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| 106 | HNT-00187814 | Nguyễn Thị Huế | 26/11/1974 | 004174000009 | TDP Ngọc Đại, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kiến trúc sư ngành kiến trúc | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| 107 | HNT-00187815 | Nguyễn Văn Linh | 07/10/1988 | 036088002639 | Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 108 | HNT-00057347 | Nguyễn Đình Hội | 20/02/1979 | 034079012603 | Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội | Đại học Giao thông vận tải | Chuyên tu | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 109 | HNT-00187816 | Trần Dũng Linh | 25/11/1990 | 035090004436 | Do Lễ, Liên Sơn, Kim Bảng, Hà Nam | Đại học Đại Nam | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 110 | HNT-00187817 | Nguyễn Văn Tùng | 25/06/1994 | 030094013051 | Thôn 2 Thanh Xá, Thanh Hà, Hải Dương | Đại học công nghiệp Quảng Ninh | Chính quy | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 111 | HNT-00187818 | Tăng Thị Thục Hiền | 14/11/1998 | 030198001561 | 12 Ngõ 85 Lê Thanh Nghị, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kinh tế xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| 112 | HNT-00187819 | Trần Hồng Quân | 09/08/1997 | 036097016150 | Hướng Nghĩa, Minh Thuận, Vụ Bản, Nam Định | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| 113 | HNT-00187820 | Lê Khắc Thái | 08/03/1981 | 038081020670 | 1204 CT1 Hợp Lực, Lam Sơn, TP. Thanh Hóa, Thanh Hóa | Đại học xây dựng | Vừa làm vừa học | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| 114 | HNT-00121309 | Lê Anh Chung | 10/05/1982 | 038082023440 | 27 Trần Đức, Trường Thi, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Đại học xây dựng | Tại chức | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| 115 | HNT-00185128 | Lã Văn Phòng | 20/10/1984 | 031084005568 | Thôn 2, Thiên Hương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 116 | HNT-00174923 | Phạm Vũ Trang | 30/09/1983 | 001083019136 | Thôn Kim Thành, Kim Thư, Thanh Oai, HN | Đại học giao thông vận tải | Tại chức | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 117 | HNT-00187821 | Nguyễn Thành Đạt | 20/10/1992 | 040092033664 | Xóm 5, Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An | Đại học Thủy Lợi | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| 118 | HNT-00187822 | Lê Anh Tuấn | 12/10/1989 | 040089040121 | Xóm Lộc Điền, Hưng Thành, Hưng Nguyên, Nghệ An | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình biển | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 119 | HNT-00046821 | Nguyễn Hùng Cường | 07/04/1975 | 022075009762 | Tổ 8, Khu 2, Trưng Vương, Uông Bí, Quảng Ninh | Đại học kiến trúc Hà Nội | Tại chức | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 120 | HNT-00137485 | Nguyễn Văn Hoàng | 10/02/1991 | 036091007147 | Đội 3, Thôn Ải, Hợp Thanh, Mỹ Đức, Hà Nội | Đại học giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 121 | HNT-00187823 | Lê Đình Tiến | 05/12/1988 | 038088044552 | Thôn 6, Quảng Hóa, Quảng Xương, Thanh Hóa | Đại học công nghệ giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 122 | HNT-00187824 | Nguyễn Đức Trọng | 13/11/1983 | 031083003423 | Kha Lâm 5, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư công trình giao thông công chính ngành xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 123 | HNT-00185727 | Phan Tất Tuấn | 26/01/1989 | 040089013101 | Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | Đại học thủy lợi | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 124 | HNT-00187825 | Vi Hoàng Hà | 18/08/1995 | 024095009732 | TDP Đình, thị trấn An Châu. Sơn Động, Bắc Giang | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 125 | HNT-00187826 | Nguyễn Xuân Trường | 22/10/1979 | 001079024240 | Thôn Bảo Lộc 5, Võng Xuyên, Phúc Thọ, Hà Nội | Đại học Mỏ - địa chất | Vừa làm vừa học | Kỹ sư trắc địa | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II |
| 126 | HNT-00028914 | Mai Văn Kiên | 02/03/1981 | 038081009457 | Thôn Đường 23 Thanh Lâm, Mê Linh, Hà Nội | Đại học giao thông vận tải | Tại chức | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| 127 | HNT-00187827 | Nguyễn Văn Thành | 28/06/1994 | 001094052091 | Bồng Mạc, Liên Mạc, Mê Linh, Hà Nội | Đại học Mỏ - địa chất | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III |
| 128 | HNT-00187828 | Nguyễn Trọng Hợp | 03/12/1982 | 040082034045 | Khối 7, Bến Thủy, Thành phố Vinh, Nghệ An | Đại học Vinh | Chính quy | Kỹ sư xây dựng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| 129 | HNT-00184223 | Nguyễn Đức Cường | 01/08/1982 | 027082016201 | Tổ 118, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng | Đại học kiến trúc Hà Nội | Vừa làm vừa học | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | II |
| 130 | HNT-00187829 | Phạm Hồng Phong | 04/02/1990 | 031090024317 | Thôn 6, Xuân Lai, Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng | Đại học hải phòng | Chính quy | Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 131 | HNT-00187830 | Vi Văn Huân | 04/01/1992 | 040092016365 | Bản Đôm 2, Châu Phong, Quỳ Châu, Nghệ An | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 132 | HNT-00045161 | Ngô Thùy Dương | 02/05/1981 | 036081017192 | Tổ dân phố 3, Thị trấn Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định | Đại học Thủy lợi | Chính quy | Kỹ sư công trình Thủy Lợi | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | II |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| 133 | HNT-00063569 | Hoàng Nam Tuấn | 19/10/1975 | 004075000017 | Tổ 7 Bắc Sơn, Kiến An, Hải Phòng | Đại học Hải Phòng | Tại chức | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 134 | HNT-00039051 | Phạm Tuấn Ngọc | 24/08/1982 | 015082000072 | Nguyễn Thái Học, Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội | Đại học thủy lợi | Chính quy | Kỹ sư công trình Thủy Điện | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | II |
| 135 | HNT-00187831 | Nguyễn Viết Hảo | 22/10/1977 | 040077000789 | La Khê, Hà Đông, Hà Nội | Đại học Mỏ-Địa chất | Chính quy | Kỹ sư xây dựng công trình ngầm và mỏ | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| 136 | HNT-00159233 | Vũ Văn Quyền | 04/01/1981 | 030081010126 | Gamuda Gardens Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội | Đại học Xây dựng | Chính qui | Kỹ sư xây dựng cấp thoát nước - Môi trường nước | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 137 | HNT-00022835 | Lê Sơn Tùng | 15/09/1987 | 030087001450 | Cẩm Đông, Cẩm Giàng, Hải Dương | Đại học Giao thông vận tải | Chính quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ | II |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu-hầm | II |
| | | | | | | | | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II |
| 138 | HNT-00187832 | Trần Tiến Tùng | 31/01/1990 | 035090002790 | Tổ 2, Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam | Đại học Xây dựng | Chính quy | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 139 | HNT-00187833 | Lê Quang Linh | 18/07/1990 | 035090005639 | Thôn Làng, Thống Nhất, Hạ Long, Quảng Ninh | Đại học Kiến trúc Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư Cấp Thoát nước | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 140 | HNT-00187834 | Đỗ Văn Ngọc | 30/05/1990 | 001090017569 | Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư cấp thoát nước | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III |
| 141 | HNT-00058993 | Vũ Văn Xiêm | 10/10/1986 | 035086004369 | Tổ dân phố 11, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội | Đại học thủy lợi | Chính quy | Kỹ sư cơ khí | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế cơ - điện công trình | II |
| 142 | HNT-00184437 | Đoàn Ngọc Nam | 20/07/1996 | 049096008131 | Hoà Đông, Thị Trấn Ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | Đại học thuỷ lợi | Chính Quy | Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III |
| 143 | HNT-00187835 | Lê Thanh Phong | 10/11/1985 | 083085000420 | B10.02 Đường 16 Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM | Đại học giao thông vận tải TP. HCM | Chính Quy | Kỹ sư bảo đảm an toàn đường thuỷ | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II |
| 144 | HNT-00187836 | Mai Viết Tài | 01/01/1990 | 060090014875 | A009.18 Cc F.N KP1, Linh Tây, Tp. Thủ Đức, Hồ Chí Minh | Cao đẳng xây dựng số 2 | Chính Quy | Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| 145 | HNT-00178635 | Nguyễn Mạnh Tường | 01/09/1984 | 040084016048 | Thôn 5 Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | Đại học giao thông vận tải | Chính Quy | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 146 | HNT-00063173 | Văn Trần Uyên Minh | 02/01/1978 | 045078000053 | 3.06 CC5 Tầng Thới An SG Gia Định Thới An, Q12, Hồ Chí Minh | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Trường đại học Bách Khoa | Chính Quy | Kỹ sư xây dựng ngành Thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 147 | HNT-00171805 | Phạm Văn Phước | 04/05/1993 | 083093004104 | 45 Tiên Lợi, Tiên Long, Châu Thành, Bến Tre | Đại học Công nghệ TP.Hồ Chí Minh | Chính quy | Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| 148 | HNT-00187837 | Hồ Ngọc Thành | 20/06/1985 | 040085026222 | Xóm 3, Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ An | Đại học giao thông vận tải | Chính Quy | Kỹ sư xây dựng Đường bộ ngành xây dựng Cầu - Đường | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | II |
| 149 | HNT-00160158 | Văn Minh Hoàng | 17/03/1981 | 070081001154 | 48/163/13/2T. 113 Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương | Đại học sư phạm kỹ thuật Tp. HCM | Chính Quy | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 150 | HNT-00187838 | Nguyễn Thanh Bình | 21/07/1979 | 025079000818 | H302 Hưng Vương R16, phường Tân Phong, quận 7, TP. HCM | Đại học Thủy lợi | Tại chức | Kỹ sư công trình thủy lợi | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 151 | HNT-00187839 | Nguyễn Ngọc Đăng Khoa | 01/03/1996 | 077096009384 | 34/47 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Thắng Tam, TP Vũng Tàu | Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh | Chính quy | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | III |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế cơ - điện công trình | II |
| 152 | HNT-00187840 | Lý Sơn Ca | 20/10/1987 | 052087014750 | Long Nguyên, Bàu Bàng, Bình Dương | Đại học Bình Dương | Chính quy | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| 153 | HNT-00187841 | Trương Bảo Khánh | 09/07/1989 | 044089009889 | Thôn Đại Hữu, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | Đại học Đà Nẵng - Trường Đại học Bách Khoa | Chính quy | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 154 | HNT-00187842 | Huỳnh Đoàn Tôn | 30/12/1980 | 054080005553 | Cảnh Phước, Hoà Tân Đông, Đông Hoà, Phú Yên | Đại học Bách khoa Hà Nội | Chính quy | Kỹ sư cơ tin kỹ thuật ngành Cơ khí | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình | II |
| 155 | HNT-00187843 | Nguyễn Hùng Anh | 11/11/1988 | 092088006344 | 81 Trần Phú, Cái Khế, Ninh Kiều, Cần Thơ | Đại học Tây Đô | Chính quy | Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông | II |
| 156 | HNT-00187844 | Nguyễn Văn Nhiên | 11/10/1987 | 083087015186 | 51/40, Tân Trung, Hưng Khánh Trung B, Chợ Lạch, Bến Tre | Cao đẳng Nguyễn Tất Thành | Chính quy | Trung học chuyên nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III |
| 157 | HNT-00050505 | Đinh Phước Cương | 01/01/1970 | 087070002543 | 85/106 Cây Cám, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh | Đại học Kỹ thuật | Tại chức | Kỹ sư điện ngành Điện công nghiệp | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế cơ - điện công trình | II |
| 158 | HNT-00187845 | Phạm Văn Tài | 30/04/1985 | 052085011384 | Thôn Hòa Nghĩa, Mỹ Hiệp, Phù Mỹ, Bình Định | Đại học giao thông vận tải Tp. HCM | Vừa làm vừa học | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| 159 | HNT-00187846 | Nguyễn Hữu Quang | 06/12/1968 | 042068002359 | Khối 14, Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An | Đại học xây dựng | Tại chức | Kỹ sư xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |
| | | | | | | | | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | II |
| | | | | | | | | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | II |
| 160 | HNT-00049706 | Đỗ Như Huỳnh | 27/02/1988 | 001088010085 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | Đại học xây dựng | Chính quy | Kỹ sư xây dựng công trình Biền- Dầu khí | Thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình | II |